<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>ĐỒNG HỒ NƯỚC ASAHI &#8211; Vật Tư Ngành Nước</title>
	<atom:link href="https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-nuoc-asahi/feed/" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>https://vattunuochanoi.com.vn</link>
	<description>Vật Tư Ngành Nước Hà Nội</description>
	<lastBuildDate>Mon, 23 Aug 2021 09:00:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>vi</language>
	<sy:updatePeriod>
	hourly	</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>
	1	</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=6.9.4</generator>
	<item>
		<title>Đồng hồ nước Asahi thân nhựa GMK 15</title>
		<link>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-nuoc-asahi-than-nhua-gmk-15/</link>
					<comments>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-nuoc-asahi-than-nhua-gmk-15/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 23 Aug 2021 08:45:55 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://ooh.flagmedia.vn/import-placeholder-for-1176/</guid>

					<description><![CDATA[<h2 id="toc-0">Đồng hồ nước Asahi thân nhựa GMK 15</h2>
<div id="content7485136430">

Đồng hồ nước Asahi thân nhựa GMK 15 là sản phẩm thương hiệu Asahi của hãng Sanwa Thái Lan.

Các đồng hồ nước Asahi GMK (nhựa Body Vỏ bọc) nhà ở và bìa được làm bằng Nory Resin nhựa composite nhựa để chịu được áp lực thanh 17,5 (kg / cm2).

Kháng lại sự hấp thụ nước (Low hấp thụ nước) và phù hợp với kỹ thuật chất lỏng (Fluld Engineer) thiết kế của máy đo đa nước Jet theo trường hợp là hai riêng biệt này là một.

Bộ ghi lưu lượng nước bao gồm Xích và rìa cho thấy số được niêm phong bằng nước hoặc những thứ khác không thể bò vào đó.

</div>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 id="toc-0">Thông tin sản phẩm Đồng hồ nước Asahi thân nhựa GMK 15</h2>
<div id="content7485136430">
<p>Đồng hồ nước Asahi thân nhựa GMK 15 là sản phẩm thương hiệu Asahi của hãng Sanwa Thái Lan.</p>
<p>Các đồng hồ nước Asahi GMK (nhựa Body Vỏ bọc) nhà ở và bìa được làm bằng Nory Resin nhựa composite nhựa để chịu được áp lực thanh 17,5 (kg / cm2).</p>
<p>Kháng lại sự hấp thụ nước (Low hấp thụ nước) và phù hợp với kỹ thuật chất lỏng (Fluld Engineer) thiết kế của máy đo đa nước Jet theo trường hợp là hai riêng biệt này là một.</p>
<p>Bộ ghi lưu lượng nước bao gồm Xích và rìa cho thấy số được niêm phong bằng nước hoặc những thứ khác không thể bò vào đó.</p>
<p>Vấn đề với sự khác biệt trên bảng điều khiển phía trước và độ cứng của màn hình hiển thị số đã biến mất hoàn toàn.</p>
<p>Hệ thống chống nhiễu từ Màn hình hiển thị số hiển thị giá trị chính xác.</p>
<p>Rôto được làm bằng vật liệu nhẹ, với nam châm gắn vào cuối trục chính.</p>
<p>Trong phép đo lượng nước, chỉ có cánh quạt có thể di chuyển. Nó có thể dễ dàng loại bỏ và không lãng phí.</p>
<p>Bộ đo nước của ASAHI cho thấy một lượng nước lớn. Có thể đọc khối lượng nước dễ dàng và chính xác.</p>
<p>Không có phần gây xích mích. Nó có thể đo lượng nước chính xác. Ngay cả khi tốc độ dòng chảy là tương đối thấp.</p>
<p>PILOT STAR ở giữa mặt trước của đồng hồ đo có thể giúp hoạt động của máy đo nước và cũng được sử dụng để quan sát sự rò rỉ của đường ống nước.</p>
<h2 id="toc-1"><strong>Đồng hồ nước Asahi thân nhựa GMK15 DN15 lắp cho đường ống phi 21.</strong></h2>
<table class="table table-bordered table-hover">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Mô hình</strong></td>
<td><strong>GMK15</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Tối đa Lưu lượng 1 h / ngày (Qmax-m <sup>3</sup> / h)</td>
<td>3</td>
</tr>
<tr>
<td>Áp dụng ở trên Max. Tốc độ dòng chảy (m Aq)</td>
<td>10</td>
</tr>
<tr>
<td>Tốc độ dòng chảy danh nghĩa (Qn &#8211; m <sup>3</sup> / h)</td>
<td>1,5</td>
</tr>
<tr>
<td>Phạm vi Độ chính xác (Qt &#8211; m <sup>3</sup> / h)</td>
<td>0,12</td>
</tr>
<tr>
<td>Min. Độ chính xác dòng chảy (Qmin &#8211; m <sup>3</sup> / h)</td>
<td>0,03</td>
</tr>
<tr>
<td>Tốc độ dòng chảy bắt đầu (l / h)</td>
<td>1.2.</td>
</tr>
<tr>
<td>Số lượng nhỏ nhất có thể đọc kỹ thuật số nhỏ nhất (lít)</td>
<td>0,1</td>
</tr>
<tr>
<td>Tối đa Đăng ký số (m <sup>3</sup> )</td>
<td>9.999</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ dài Độ dài (mm)</td>
<td>250</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<div>
<figure class="image"><a href="https://ooh.flagmedia.vn/wp-content/uploads/2021/08/import-placeholder-for-1176.jpg"><img fetchpriority="high" decoding="async" class="size-full wp-image-1679" src="https://ooh.flagmedia.vn/wp-content/uploads/2021/08/import-placeholder-for-1176.jpg" width="563" height="436" srcset="https://vattunuochanoi.com.vn/wp-content/uploads/2021/08/import-placeholder-for-1176.jpg 563w, https://vattunuochanoi.com.vn/wp-content/uploads/2021/08/import-placeholder-for-1176-300x232.jpg 300w" sizes="(max-width: 563px) 100vw, 563px" /></a><figcaption>Đồng hồ Asahi thân nhựa GMK15</figcaption></figure>
</div>
<div class="embed-responsive embed-responsive-4by3"><iframe src="https://drive.google.com/file/d/0B2YKa4XTfb0QcU5QUWFzUHhYRE0/preview" height="600" data-mce-fragment="1"></iframe></div>
</div>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-nuoc-asahi-than-nhua-gmk-15/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đồng hồ nước Asahi WP-MFD</title>
		<link>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-nuoc-asahi-wp-mfd/</link>
					<comments>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-nuoc-asahi-wp-mfd/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 23 Aug 2021 08:45:55 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://ooh.flagmedia.vn/import-placeholder-for-1178/</guid>

					<description><![CDATA[<h2 id="toc-0">Thông tin sản phẩm Đồng hồ nước Asahi WP-MFD</h2>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 id="toc-0">Thông tin sản phẩm Đồng hồ nước Asahi WP-MFD</h2>
<div id="content7485136430">
<p><span style="color: #ff0000;"><b>**</b> Sản phẩm này thường không có sẵn trong kho. Vui lòng liên hệ trước</span></p>
<p><strong>Dimensions มิติ (mm.)</strong></p>
<table class="table table-bordered table-hover">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Size</strong></td>
<td><strong>L</strong></td>
<td><strong>H</strong></td>
<td><strong>h</strong></td>
<td><strong>A</strong></td>
<td><strong>B</strong></td>
<td><strong>D</strong></td>
<td><strong>K</strong></td>
<td><strong>I</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>8&#8243;</td>
<td>350</td>
<td>163</td>
<td>245</td>
<td>475</td>
<td>340</td>
<td>340</td>
<td>295</td>
<td>22</td>
</tr>
<tr>
<td>10&#8243;</td>
<td>450</td>
<td>193</td>
<td>242</td>
<td>472</td>
<td>405</td>
<td>405</td>
<td>350</td>
<td>23</td>
</tr>
<tr>
<td>12&#8243;</td>
<td>500</td>
<td>230</td>
<td>290</td>
<td>520</td>
<td>460</td>
<td>460</td>
<td>400</td>
<td>23</td>
</tr>
<tr>
<td>16&#8243;</td>
<td>500</td>
<td>290</td>
<td>311</td>
<td>580</td>
<td>580</td>
<td>580</td>
<td>515</td>
<td>27</td>
</tr>
<tr>
<td>20&#8243;</td>
<td>500</td>
<td>360</td>
<td>360</td>
<td>660</td>
<td>715</td>
<td>715</td>
<td>620</td>
<td>27</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Application</strong></p>
<ul>
<li>Cold water up to 30 ๐C (Safe up to 50 ๐C)</li>
<li>Can be installed in any position</li>
<li>Operating pressure up to 16 bar</li>
<li>Flange to DIN 2501 and DIN 2533</li>
<li>Overall Lengths to Din 19625 and DIN ISO 4064</li>
<li>Encapsulated counter of glass/copper,</li>
<li>protection class IP 68 (waterproof up to 5 m)</li>
<li>Available with FLYpper R electronic counter modulefor<br />
flow rate monitoring,data acquisition and remote data<br />
reading-protection class IP 68 waterproof</li>
</ul>
<p><strong>Features</strong></p>
<ul>
<li>EEC approval for metrological classes A/B</li>
<li>Reverse running : Can be calibrated on request up to DN 65</li>
<li>Removable measuring insert</li>
<li>Sealed measuring insert for better accuracy in all installation positions</li>
<li>Outstanding long-term accuracy through hydraulic bearing relief</li>
<li>Wear-resistant plastic bearing</li>
<li>Complete head unit with counter and sensors can be rotated by 350๐ for easier reading</li>
<li>Integrated measurement outputs as standard</li>
<li>Sensors for remote readout (digital) and flow measurement (analogue) can be retrofitted on site without affecting calibration</li>
<li>Up to two different digital outputs and one analogue output simultaneously</li>
<li>Sensors for forward and reverse metering</li>
</ul>
<p><strong>Technical Data</strong></p>
<table class="table table-bordered table-hover" cellspacing="2" cellpadding="2">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Model</strong></td>
<td colspan="7" rowspan="1"><strong>222</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Performance data TYRBOT WP-MFD</td>
<td>DN</td>
<td>mm</td>
<td>200</td>
<td>250</td>
<td>300</td>
<td>400</td>
<td>500</td>
</tr>
<tr>
<td>Permissible continuous load</td>
<td>Qn</td>
<td>m3/h</td>
<td>325</td>
<td>600</td>
<td>700</td>
<td>1,250</td>
<td>2,000</td>
</tr>
<tr>
<td>Maximum load (1 x 24 h)</td>
<td>Qmax</td>
<td>m3/h</td>
<td>650</td>
<td>1,200</td>
<td>1,500</td>
<td>2,800</td>
<td>4,200</td>
</tr>
<tr>
<td>Starting</td>
<td></td>
<td>m3/h</td>
<td>2.5</td>
<td>5</td>
<td>10</td>
<td>15</td>
<td>20</td>
</tr>
<tr>
<td>Horizontal Transition flow</td>
<td>Qt</td>
<td>m3/h</td>
<td>6</td>
<td>20</td>
<td>50</td>
<td>50</td>
<td>80</td>
</tr>
<tr>
<td>Lower measuring range limit</td>
<td>Qmin</td>
<td>m3/h</td>
<td>4</td>
<td>12</td>
<td>18</td>
<td>30</td>
<td>45</td>
</tr>
<tr>
<td>Vertical Transition flow</td>
<td>Qt</td>
<td>m3/h</td>
<td>6</td>
<td>&#8211;</td>
<td>&#8211;</td>
<td>&#8211;</td>
<td>&#8211;</td>
</tr>
<tr>
<td>Lower measuring range limit</td>
<td>Qmin</td>
<td>m3/h</td>
<td>4</td>
<td>&#8211;</td>
<td>&#8211;</td>
<td>&#8211;</td>
<td>&#8211;</td>
</tr>
<tr>
<td>Flow rate at 0.1 bar head loss</td>
<td></td>
<td>m3/h</td>
<td>550</td>
<td>800</td>
<td>1,250</td>
<td>3,000</td>
<td>6,000</td>
</tr>
<tr>
<td>Weight</td>
<td></td>
<td>kg</td>
<td>47</td>
<td>75</td>
<td>165</td>
<td>190</td>
<td>300</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><center> </center></div>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-nuoc-asahi-wp-mfd/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>đồng hồ nước cấp C Asahi RPM</title>
		<link>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-nuoc-cap-c-asahi-rpm/</link>
					<comments>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-nuoc-cap-c-asahi-rpm/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 23 Aug 2021 08:45:55 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://ooh.flagmedia.vn/import-placeholder-for-1180/</guid>

					<description><![CDATA[<h2 id="toc-0">Thông tin sản phẩm Đồng hồ nước cấp C Asahi RPM</h2>
<div id="content7485136430">

Đồng hồ nước, đồng hồ nước Asahi Class C mô hình piston RPM. Vỏ được sản xuất với đồng Bền, ăn mòn Không rò rỉ trong suốt thời gian của các nhạc cụ với một dấu chân không để nó không làm khô da trong suốt tuổi thọ. Và bảo vệ khỏi sự can thiệp từ bên ngoài. Những con số nói tràn dịch màng ranh giới mong manh Làm cho nó dễ đọc và chính xác chính xác. Có thể được lắp đặt tại bất kỳ vị trí dọc theo ngang đường ống hoặc xiên, mà không ảnh hưởng độ chính xác.

Đồng hồ nước cấp C Asahi RPM Vỏ được sản xuất với đồng Bền, ăn mòn Không rò rỉ trong suốt thời gian của các nhạc cụ với một dấu chân không để nó không làm khô da trong suốt tuổi thọ. Và bảo vệ khỏi sự can thiệp từ bên ngoài. Những con số nói tràn dịch màng ranh giới mong manh Làm cho nó dễ đọc và chính xác chính xác. Có thể được lắp đặt tại bất kỳ vị trí dọc theo ngang đường ống hoặc xiên, mà không ảnh hưởng độ chính xác.
<h2 id="toc-1"></h2>
</div>]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<h2 id="toc-0">Thông tin sản phẩm Đồng hồ nước cấp C Asahi RPM</h2>
<div id="content7485136430">
<p>Đồng hồ nước, đồng hồ nước Asahi Class C mô hình piston RPM. Vỏ được sản xuất với đồng Bền, ăn mòn Không rò rỉ trong suốt thời gian của các nhạc cụ với một dấu chân không để nó không làm khô da trong suốt tuổi thọ. Và bảo vệ khỏi sự can thiệp từ bên ngoài. Những con số nói tràn dịch màng ranh giới mong manh Làm cho nó dễ đọc và chính xác chính xác. Có thể được lắp đặt tại bất kỳ vị trí dọc theo ngang đường ống hoặc xiên, mà không ảnh hưởng độ chính xác.</p>
<p>Đồng hồ nước cấp C Asahi RPM Vỏ được sản xuất với đồng Bền, ăn mòn Không rò rỉ trong suốt thời gian của các nhạc cụ với một dấu chân không để nó không làm khô da trong suốt tuổi thọ. Và bảo vệ khỏi sự can thiệp từ bên ngoài. Những con số nói tràn dịch màng ranh giới mong manh Làm cho nó dễ đọc và chính xác chính xác. Có thể được lắp đặt tại bất kỳ vị trí dọc theo ngang đường ống hoặc xiên, mà không ảnh hưởng độ chính xác.</p>
<h2 id="toc-1"><strong>Kích thước Kích thước </strong><b>Đồng hồ nước cấp C Asahi RPM</b><strong> (mm).</strong></h2>
<table class="table table-bordered table-hover">
<tbody>
<tr>
<td width="30%"><strong>kiểu mẫu</strong></td>
<td><strong>kích thước</strong></td>
<td><strong>Một</strong></td>
<td><strong>B</strong></td>
<td><strong>C</strong></td>
<td><strong>D</strong></td>
<td><strong>Chủ đề BSP trên cơ thể</strong></td>
<td><strong>Chủ đề BSP trên khớp nối</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>RPM-15 CV</td>
<td>1/2 “</td>
<td>115</td>
<td>103</td>
<td>25</td>
<td>203</td>
<td>3/4 “</td>
<td>1/2 “</td>
</tr>
<tr>
<td>RPM-20 CV</td>
<td>3/4 “</td>
<td>165</td>
<td>105</td>
<td>25</td>
<td>291</td>
<td>1. “</td>
<td>3/4 “</td>
</tr>
<tr>
<td>RPM-15</td>
<td>1/2 “</td>
<td>165</td>
<td>103</td>
<td>25</td>
<td>250</td>
<td>3/4 “</td>
<td>1/2 “</td>
</tr>
<tr>
<td>RPM-20</td>
<td>3/4 “</td>
<td>190</td>
<td>105</td>
<td>25</td>
<td>313</td>
<td>1. “</td>
<td>3/4 “</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2 id="toc-2"><strong>Thông số kỹ thuật</strong></h2>
<ul>
<li>Làm việc Nhiệt độ nước: 5ºC – 60ºC.</li>
<li>Kiểm tra áp suất tối đa 17,5 kg / cm2.</li>
<li>Vật chất của cơ thể Vỏ bọc: Bronze Đúc hoặc rèn đồng thau nóng.</li>
</ul>
<table class="table table-bordered table-hover">
<tbody>
<tr>
<td><strong>kiểu mẫu</strong></td>
<td><strong>RPM15CV</strong></td>
<td><strong>RPM20CV</strong></td>
<td><strong>RPM15</strong></td>
<td><strong>RPM20</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Max. 1 Hr đầu tiên xếp hạng Flow, / Ngày (m <sup>3</sup> / h,).</td>
<td>3</td>
<td>5</td>
<td>3</td>
<td>5</td>
</tr>
<tr>
<td>droop áp lực ở trên Max. Đầu tiên xếp hạng Flow, (m <sup>3</sup> / h,).</td>
<td>10</td>
<td>10</td>
<td>10</td>
<td>10</td>
</tr>
<tr>
<td>Tốc độ dòng danh nghĩa (l / h).</td>
<td>1.500</td>
<td>2.500</td>
<td>1.500</td>
<td>2.500</td>
</tr>
<tr>
<td>Độ chính xác Độ chính xác thường là Range (m <sup>3</sup> / h,) ± 2% xuống Xem lý lịch thành Để.</td>
<td>22.5</td>
<td>37,5</td>
<td>22.5</td>
<td>37,5</td>
</tr>
<tr>
<td>Min. Độ chính xác Độ chính xác thường là dòng chảy, (m <sup>3</sup> / h,) ± 5% xuống Xem lý lịch thành Để.</td>
<td>15</td>
<td>25</td>
<td>15</td>
<td>25</td>
</tr>
<tr>
<td>Bắt đầu Tốc độ dòng (l / h).</td>
<td>3</td>
<td>5</td>
<td>3</td>
<td>5</td>
</tr>
<tr>
<td>Nhỏ Số tiền có thể đọc kỹ thuật số (lít).</td>
<td>0.1</td>
<td>0.1</td>
<td>0.1</td>
<td>0.1</td>
</tr>
<tr>
<td>Đăng ký cho tối đa kỹ thuật số (m <sup>3</sup> ).</td>
<td>10.000</td>
<td>10.000</td>
<td>10.000</td>
<td>10.000</td>
</tr>
<tr>
<td>chiều dài tổng thể với khớp nối (mm.).</td>
<td>203</td>
<td>291</td>
<td>250</td>
<td>313</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h2 id="toc-3"><strong>Tính năng đặc biệt đ</strong><b>ồng hồ nước cấp C Asahi RPM</b></h2>
<ul>
<li>Vỏ được sản xuất với đồng Bền, ăn mòn Không rò rỉ trong suốt tuổi thọ.</li>
<li>Quay được gắn vào với hệ thống chân không. Nó không khô da trong suốt tuổi thọ. Và bảo vệ khỏi sự can thiệp từ bên ngoài.</li>
<li>Những con số nói tràn dịch màng ranh giới mong manh Làm cho nó dễ đọc và chính xác chính xác.</li>
<li>Số liệu nước Meter GMK cho thấy khối lượng nước trong cùng một khối lượng nước nó có thể được đọc một cách dễ dàng và chính xác.</li>
<li>Có thể được lắp đặt tại bất kỳ vị trí dọc theo ngang đường ống hoặc xiên, mà không ảnh hưởng độ chính xác.</li>
</ul>
</div>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-nuoc-cap-c-asahi-rpm/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đồng hồ đo lưu lượng nước Asahi GMK-15</title>
		<link>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-gmk-15/</link>
					<comments>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-gmk-15/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 23 Aug 2021 08:37:57 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://ooh.flagmedia.vn/import-placeholder-for-622/</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Model: GKM</strong>

<strong>Hãng sản xuất</strong><strong> : Asahi</strong>

<strong>Xuất xứ: Thái Lan</strong>

Kích thước, Size (inch):

- Đường kính ống:

- Đường kính mặt bích:

- Đường kính tính từ tâm 2 ốc vặn của mặt bích:

- Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 8-18

- Độ cao từ đáy đến mặt trên đồng hồ:]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Mã sản phẩm: GMK-15<br />
Tên sản phẩm : Đồng hồ đo lưu lượng nước Asahi GMK-25</p>
<table border="0" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Hãng sản xuất :</td>
<td>Asahi</td>
</tr>
<tr>
<td>Dung lượng đọc (m3) :</td>
<td>10.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Dẫn động từ :</td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Chức năng hiển thị số trực tiếp :</td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước (mm) :</td>
<td>1/2&#8243;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Hàng có tại: Hà Nội và Tp. HCM<br />
<strong><em>Kích thước</em></strong></p>
<table border="1" width="538" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Model</strong></td>
<td>Size (inch)</td>
<td>A</td>
<td>B</td>
<td>C</td>
<td>D</td>
<td>E</td>
</tr>
<tr>
<td>GMK 15</td>
<td>1/2&#8243;</td>
<td>165</td>
<td>70</td>
<td>27</td>
<td>3/4&#8243;</td>
<td>1/2&#8243;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Ghi chú</strong></p>
<table border="1" width="580" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>A &#8211; Chiều dài không gồm rắc co</td>
<td>D &#8211; Ren BSP trên đồng hồ</td>
</tr>
<tr>
<td>B &#8211; Chiều cao từ nắp đến tâm ống</td>
<td>E &#8211; Ren BSP trên rắc co</td>
</tr>
<tr>
<td>C &#8211; Chiều cao từ tâm ống đến đáy</td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Mô tả chi tiết<br />
&#8211; Lưu lượng tối đa ( <strong>Qmax</strong>) (m³/giờ) : 3<br />
&#8211; Lưu lượng danh định ( <strong>Qn</strong>)(l/giờ): 1500<br />
&#8211; Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%: 0.12<br />
&#8211; Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%: 0.03<br />
&#8211; Lưu lượng bắt đầu hoạt động (l/giờ): 12<br />
&#8211; Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít): 1<br />
&#8211; Tổng chiều dài kể cả đoạn nối (mm)<br />
&#8211; Nhiệt độ nước tối đa: 5 ÷ 50 ºC.<br />
&#8211; Áp lực thử tối đa: 17,5 kgf/cm².<br />
&#8211; Đồng hồ <strong>ASAHI</strong> model <strong>GMK</strong> là đồng hồ thân ren, mặt số làm bằng kính, khô, đa tia, truyền động từ tính. Các bộ phận đo hoạt động trong môi trường chân không, cách ly hoàn toàn với dòng nước nên việc kẹt bánh răng, đổi màu mặt số, đọng nước trong buồng đo và trên mặt số đồng hồ hoàn toàn không xảy ra.<br />
&#8211; Tiêu chuẩn áp dụng: <strong>ISO 4064-1, 1993</strong>, cấp <strong>B</strong> ( <em>Tiêu chuẩn Việt Nam <strong>ĐLVN 17-1998</strong></em> ) và tiêu chuẩn công nghiệp Thái Lan <strong>TIS 1021-2543</strong> được thể hiện trên mặt đồng hồ.<br />
&#8211; Phụ tùng bên trong đồng hồ được chế tạo bằng kim loại chống ăn mòn, có vành chống từ để bảo vệ đồng hồ khỏi những tác động từ tính phá hoại từ bên ngoài.<br />
Bảng giá tham khảo.<br />
<a href="http://vandonghonuoc.net/wp-content/uploads/2019/05/Asahi-15-40.pdf">Asahi 15-40</a></p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-gmk-15/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đồng hồ đo lưu lượng nước Asahi GMK-25</title>
		<link>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-gmk-25/</link>
					<comments>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-gmk-25/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 23 Aug 2021 08:37:36 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://ooh.flagmedia.vn/import-placeholder-for-621/</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Model: GKM</strong>

<strong>Hãng sản xuất</strong><strong> : Asahi</strong>

<strong>Xuất xứ: Thái Lan</strong>

Kích thước, Size (inch):

- Đường kính ống:

- Đường kính mặt bích:

- Đường kính tính từ tâm 2 ốc vặn của mặt bích:

- Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 8-18

- Độ cao từ đáy đến mặt trên đồng hồ:]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Mã sản phẩm: GMK-25<br />
Tên sản phẩm : Đồng hồ đo lưu lượng nước Asahi GMK-25</p>
<table border="0" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Hãng sản xuất :</td>
<td>Asahi</td>
</tr>
<tr>
<td>Dung lượng đọc (m3) :</td>
<td>10.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Dẫn động từ :</td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Chức năng hiển thị số trực tiếp :</td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước (mm) :</td>
<td>1/2&#8243;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Hàng có tại: Hà Nội và Tp. HCM<br />
<strong><em>Kích thước</em></strong></p>
<table border="1" width="538" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Model</strong></td>
<td>Size (inch)</td>
<td>A</td>
<td>B</td>
<td>C</td>
<td>D</td>
<td>E</td>
</tr>
<tr>
<td>GMK 15</td>
<td>1/2&#8243;</td>
<td>165</td>
<td>70</td>
<td>27</td>
<td>3/4&#8243;</td>
<td>1/2&#8243;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Ghi chú</strong></p>
<table border="1" width="580" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>A &#8211; Chiều dài không gồm rắc co</td>
<td>D &#8211; Ren BSP trên đồng hồ</td>
</tr>
<tr>
<td>B &#8211; Chiều cao từ nắp đến tâm ống</td>
<td>E &#8211; Ren BSP trên rắc co</td>
</tr>
<tr>
<td>C &#8211; Chiều cao từ tâm ống đến đáy</td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Mô tả chi tiết<br />
&#8211; Lưu lượng tối đa ( <strong>Qmax</strong>) (m³/giờ) : 3<br />
&#8211; Lưu lượng danh định ( <strong>Qn</strong>)(l/giờ): 1500<br />
&#8211; Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%: 0.12<br />
&#8211; Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%: 0.03<br />
&#8211; Lưu lượng bắt đầu hoạt động (l/giờ): 12<br />
&#8211; Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít): 1<br />
&#8211; Tổng chiều dài kể cả đoạn nối (mm)<br />
&#8211; Nhiệt độ nước tối đa: 5 ÷ 50 ºC.<br />
&#8211; Áp lực thử tối đa: 17,5 kgf/cm².<br />
&#8211; Đồng hồ <strong>ASAHI</strong> model <strong>GMK</strong> là đồng hồ thân ren, mặt số làm bằng kính, khô, đa tia, truyền động từ tính. Các bộ phận đo hoạt động trong môi trường chân không, cách ly hoàn toàn với dòng nước nên việc kẹt bánh răng, đổi màu mặt số, đọng nước trong buồng đo và trên mặt số đồng hồ hoàn toàn không xảy ra.<br />
&#8211; Tiêu chuẩn áp dụng: <strong>ISO 4064-1, 1993</strong>, cấp <strong>B</strong> ( <em>Tiêu chuẩn Việt Nam <strong>ĐLVN 17-1998</strong></em> ) và tiêu chuẩn công nghiệp Thái Lan <strong>TIS 1021-2543</strong> được thể hiện trên mặt đồng hồ.<br />
&#8211; Phụ tùng bên trong đồng hồ được chế tạo bằng kim loại chống ăn mòn, có vành chống từ để bảo vệ đồng hồ khỏi những tác động từ tính phá hoại từ bên ngoài.<br />
Bảng giá tham khảo.<br />
<a href="http://vandonghonuoc.net/wp-content/uploads/2019/05/Asahi-15-40.pdf">Asahi 15-40</a></p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-gmk-25/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đồng hồ đo lưu lượng nước Asahi DN100</title>
		<link>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-dn100/</link>
					<comments>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-dn100/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 23 Aug 2021 08:37:35 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://ooh.flagmedia.vn/import-placeholder-for-613/</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Model: WVM150</strong>

<strong>Hãng sản xuất</strong><strong> : Asahi</strong>

<strong>Xuất xứ: Thái Lan</strong>

Kích thước, Size (inch): 6”

- Đường kính ống: 150

- Đường kính mặt bích: 285

- Đường kính tính từ tâm 2 ốc vặn của mặt bích: 240

- Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 8-18

- Độ cao từ đáy đến mặt trên đồng hồ: 430]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Model: WVM100</strong></p>
<p><strong>Hãng sản xuất</strong><strong> : Asahi</strong></p>
<p><strong>Xuất xứ: Thái Lan</strong></p>
<p>Kích thước, Size (inch): 4”</p>
<p>&#8211; Đường kính ống: 100</p>
<p>&#8211; Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 8-18</p>
<p>Lưu lượng tối đa ( <strong>Qmax</strong>) (m³/giờ):</p>
<p>Lưu lượng danh định ( <strong>Qn</strong>)(l/giờ):</p>
<p>Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%: 4.50 &#8211; 227.0</p>
<p>Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%: 1.00</p>
<p>Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít): 10</p>
<p>Đơn vị đo tối đa (m³): 10.000.000</p>
<p><strong>Thông tin sản phẩm</strong></p>
<p>&#8211; Nhiệt độ nước tối đa: 5 ÷ 50 ºC.<br />
&#8211; Áp lực thử tối đa: 17,5 kgf/cm².<br />
&#8211; Đồng hồ ASAHI model WVM là đồng hồ mặt bích, mặt số làm bằng kính, khô, đa tia, truyền động từ tính. Các bộ phận đo hoạt động trong môi trường chân không, cách ly hoàn toàn với dòng nước nên việc kẹt bánh răng, đổi màu mặt số, đọng nước trong buồng đo và trên mặt số đồng hồ hoàn toàn không xảy ra.<br />
&#8211; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 4064-1, 1993 ( <em>Tiêu chuẩn Việt Nam ĐLVN 17-1998</em> ) và tiêu chuẩn công nghiệp Thái Lan TIS 1021-2543 được thể hiện trên mặt đồng hồ.<br />
&#8211; Phụ tùng bên trong đồng hồ được chế tạo bằng kim loại chống ăn mòn, có vành chống từ để bảo vệ đồng hồ khỏi những tác động từ tính phá hoại từ bên ngoài.</p>
<p><a href="http://vandonghonuoc.net/wp-content/uploads/2019/05/Asahi-50-150.pdf">Catalogue đồng hồ nước Asahi 50-150</a></p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-dn100/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đồng hồ đo lưu lượng nước Asahi DN 80</title>
		<link>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-dn-80/</link>
					<comments>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-dn-80/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 23 Aug 2021 08:37:35 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://ooh.flagmedia.vn/import-placeholder-for-614/</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Model: WVM</strong>

<strong>Hãng sản xuất</strong><strong> : Asahi</strong>

<strong>Xuất xứ: Thái Lan</strong>

Kích thước, Size (inch):

- Đường kính ống:

- Đường kính mặt bích:

- Đường kính tính từ tâm 2 ốc vặn của mặt bích:

- Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 8-18

- Độ cao từ đáy đến mặt trên đồng hồ:]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Model: WVM80</strong></p>
<p><strong>Hãng sản xuất</strong><strong> : Asahi</strong></p>
<p><strong>Xuất xứ: Thái Lan</strong></p>
<p>Kích thước, Size (inch): 3”</p>
<p>&#8211; Đường kính ống: 80</p>
<p>&#8211; Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 8-18</p>
<p>Lưu lượng tối đa ( <strong>Qmax</strong>) (m³/giờ):</p>
<p>Lưu lượng danh định ( <strong>Qn</strong>)(l/giờ):</p>
<p>Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%: 4.50 &#8211; 227.0</p>
<p>Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%: 1.00</p>
<p>Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít): 10</p>
<p>Đơn vị đo tối đa (m³): 10.000.000</p>
<p><strong>Thông tin sản phẩm</strong></p>
<p>&#8211; Nhiệt độ nước tối đa: 5 ÷ 50 ºC.<br />
&#8211; Áp lực thử tối đa: 17,5 kgf/cm².<br />
&#8211; Đồng hồ ASAHI model WVM là đồng hồ mặt bích, mặt số làm bằng kính, khô, đa tia, truyền động từ tính. Các bộ phận đo hoạt động trong môi trường chân không, cách ly hoàn toàn với dòng nước nên việc kẹt bánh răng, đổi màu mặt số, đọng nước trong buồng đo và trên mặt số đồng hồ hoàn toàn không xảy ra.<br />
&#8211; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 4064-1, 1993 ( <em>Tiêu chuẩn Việt Nam ĐLVN 17-1998</em> ) và tiêu chuẩn công nghiệp Thái Lan TIS 1021-2543 được thể hiện trên mặt đồng hồ.<br />
&#8211; Phụ tùng bên trong đồng hồ được chế tạo bằng kim loại chống ăn mòn, có vành chống từ để bảo vệ đồng hồ khỏi những tác động từ tính phá hoại từ bên ngoài.</p>
<p><a href="http://vandonghonuoc.net/wp-content/uploads/2019/05/Asahi-50-150.pdf">Catalogue đồng hồ nước Asahi 50-150</a></p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-dn-80/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đồng hồ đo lưu lượng nước Asahi DN 50</title>
		<link>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-dn-50/</link>
					<comments>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-dn-50/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 23 Aug 2021 08:37:35 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://ooh.flagmedia.vn/import-placeholder-for-616/</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Model: WVM</strong>

<strong>Hãng sản xuất</strong><strong> : Asahi</strong>

<strong>Xuất xứ: Thái Lan</strong>

Kích thước, Size (inch):

- Đường kính ống:

- Đường kính mặt bích:

- Đường kính tính từ tâm 2 ốc vặn của mặt bích:

- Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 8-18

- Độ cao từ đáy đến mặt trên đồng hồ:]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Model: WVM 50</strong></p>
<p><strong>Hãng sản xuất</strong><strong> : Asahi</strong></p>
<p><strong>Xuất xứ: Thái Lan</strong></p>
<p>Kích thước, Size (inch): 2”</p>
<p>&#8211; Đường kính ống: 50</p>
<p>&#8211; Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 8-18</p>
<p>Lưu lượng tối đa ( <strong>Qmax</strong>) (m³/giờ):</p>
<p>Lưu lượng danh định ( <strong>Qn</strong>)(l/giờ):</p>
<p>Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%: 4.50 &#8211; 227.0</p>
<p>Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%: 1.00</p>
<p>Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít): 10</p>
<p>Đơn vị đo tối đa (m³): 10.000.000</p>
<p><strong>Thông tin sản phẩm</strong></p>
<p>&#8211; Nhiệt độ nước tối đa: 5 ÷ 50 ºC.<br />
&#8211; Áp lực thử tối đa: 17,5 kgf/cm².<br />
&#8211; Đồng hồ ASAHI model WVM là đồng hồ mặt bích, mặt số làm bằng kính, khô, đa tia, truyền động từ tính. Các bộ phận đo hoạt động trong môi trường chân không, cách ly hoàn toàn với dòng nước nên việc kẹt bánh răng, đổi màu mặt số, đọng nước trong buồng đo và trên mặt số đồng hồ hoàn toàn không xảy ra.<br />
&#8211; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 4064-1, 1993 ( <em>Tiêu chuẩn Việt Nam ĐLVN 17-1998</em> ) và tiêu chuẩn công nghiệp Thái Lan TIS 1021-2543 được thể hiện trên mặt đồng hồ.<br />
&#8211; Phụ tùng bên trong đồng hồ được chế tạo bằng kim loại chống ăn mòn, có vành chống từ để bảo vệ đồng hồ khỏi những tác động từ tính phá hoại từ bên ngoài.</p>
<p><a href="http://vandonghonuoc.net/wp-content/uploads/2019/05/Asahi-50-150.pdf">Catalogue đồng hồ nước Asahi 50-150</a></p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-dn-50/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đồng hồ đo lưu lượng nước Asahi GMK-40</title>
		<link>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-gmk-40/</link>
					<comments>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-gmk-40/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 23 Aug 2021 08:37:35 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://ooh.flagmedia.vn/import-placeholder-for-618/</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Model: WVM</strong>

<strong>Hãng sản xuất</strong><strong> : Asahi</strong>

<strong>Xuất xứ: Thái Lan</strong>

Kích thước, Size (inch):

- Đường kính ống:

- Đường kính mặt bích:

- Đường kính tính từ tâm 2 ốc vặn của mặt bích:

- Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 8-18

- Độ cao từ đáy đến mặt trên đồng hồ:]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p>Mã sản phẩm: GMK-40<br />
Tên sản phẩm : Đồng hồ đo lưu lượng nước Asahi GMK-40<br />
Đồng hồ đo lưu lượng nước Asahi GMK-40</p>
<table border="0" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Hãng sản xuất :</td>
<td>Asahi</td>
</tr>
<tr>
<td>Dung lượng đọc (m3) :</td>
<td>10.000</td>
</tr>
<tr>
<td>Dẫn động từ :</td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Chức năng hiển thị số trực tiếp :</td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Kích thước (mm) :</td>
<td>1/2&#8243;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Hàng có tại: Hà Nội và Tp. HCM<br />
<strong><em>Kích thước</em></strong></p>
<table border="1" width="538" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Model</strong></td>
<td>Size (inch)</td>
<td>A</td>
<td>B</td>
<td>C</td>
<td>D</td>
<td>E</td>
</tr>
<tr>
<td>GMK 15</td>
<td>1/2&#8243;</td>
<td>165</td>
<td>70</td>
<td>27</td>
<td>3/4&#8243;</td>
<td>1/2&#8243;</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Ghi chú</strong></p>
<table border="1" width="580" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>A &#8211; Chiều dài không gồm rắc co</td>
<td>D &#8211; Ren BSP trên đồng hồ</td>
</tr>
<tr>
<td>B &#8211; Chiều cao từ nắp đến tâm ống</td>
<td>E &#8211; Ren BSP trên rắc co</td>
</tr>
<tr>
<td>C &#8211; Chiều cao từ tâm ống đến đáy</td>
<td></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Mô tả chi tiết<br />
&#8211; Lưu lượng tối đa ( <strong>Qmax</strong>) (m³/giờ) : 3<br />
&#8211; Lưu lượng danh định ( <strong>Qn</strong>)(l/giờ): 1500<br />
&#8211; Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%: 0.12<br />
&#8211; Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%: 0.03<br />
&#8211; Lưu lượng bắt đầu hoạt động (l/giờ): 12<br />
&#8211; Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít): 1<br />
&#8211; Tổng chiều dài kể cả đoạn nối (mm)<br />
&#8211; Nhiệt độ nước tối đa: 5 ÷ 50 ºC.<br />
&#8211; Áp lực thử tối đa: 17,5 kgf/cm².<br />
&#8211; Đồng hồ <strong>ASAHI</strong> model <strong>GMK</strong> là đồng hồ thân ren, mặt số làm bằng kính, khô, đa tia, truyền động từ tính. Các bộ phận đo hoạt động trong môi trường chân không, cách ly hoàn toàn với dòng nước nên việc kẹt bánh răng, đổi màu mặt số, đọng nước trong buồng đo và trên mặt số đồng hồ hoàn toàn không xảy ra.<br />
&#8211; Tiêu chuẩn áp dụng: <strong>ISO 4064-1, 1993</strong>, cấp <strong>B</strong> ( <em>Tiêu chuẩn Việt Nam <strong>ĐLVN 17-1998</strong></em> ) và tiêu chuẩn công nghiệp Thái Lan <strong>TIS 1021-2543</strong> được thể hiện trên mặt đồng hồ.<br />
&#8211; Phụ tùng bên trong đồng hồ được chế tạo bằng kim loại chống ăn mòn, có vành chống từ để bảo vệ đồng hồ khỏi những tác động từ tính phá hoại từ bên ngoài.<br />
Bảng giá tham khảo.<br />
<a href="http://vandonghonuoc.net/wp-content/uploads/2019/05/Asahi-15-40.pdf">Asahi 15-40</a></p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-gmk-40/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
		<item>
		<title>Đồng hồ đo lưu lượng nước Asahi DN150</title>
		<link>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-dn150/</link>
					<comments>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-dn150/#respond</comments>
		
		<dc:creator><![CDATA[admin]]></dc:creator>
		<pubDate>Mon, 23 Aug 2021 08:37:34 +0000</pubDate>
				<guid isPermaLink="false">https://ooh.flagmedia.vn/import-placeholder-for-610/</guid>

					<description><![CDATA[<strong>Model: WVM150</strong>

<strong>Hãng sản xuất</strong><strong> : Asahi</strong>

<strong>Xuất xứ: Thái Lan</strong>

Kích thước, Size (inch): 6”

- Đường kính ống: 150

- Đường kính mặt bích: 285

- Đường kính tính từ tâm 2 ốc vặn của mặt bích: 240

- Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 8-18

- Độ cao từ đáy đến mặt trên đồng hồ: 430]]></description>
										<content:encoded><![CDATA[<p><strong>Model: WVM150</strong></p>
<p><strong>Hãng sản xuất</strong><strong> : Asahi</strong></p>
<p><strong>Xuất xứ: Thái Lan</strong></p>
<p>Kích thước, Size (inch): 6”</p>
<p>&#8211; Đường kính ống: 150</p>
<p>&#8211; Đường kính mặt bích: 285</p>
<p>&#8211; Đường kính tính từ tâm 2 ốc vặn của mặt bích: 240</p>
<p>&#8211; Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 8-18</p>
<p>&#8211; Độ cao từ đáy đến mặt trên đồng hồ: 430</p>
<p>-Độ cao từ đáy đến tâm ống: 500</p>
<p>Lưu lượng tối đa ( <strong>Qmax</strong>) (m³/giờ):285</p>
<p>Lưu lượng danh định ( <strong>Qn</strong>)(l/giờ): 142.5</p>
<p>Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%: 4.50 &#8211; 227.0</p>
<p>Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%: 1.00</p>
<p>Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít): 10</p>
<p>Đơn vị đo tối đa (m³): 10.000.000</p>
<p><strong>Thông tin sản phẩm</strong></p>
<p>&#8211; Nhiệt độ nước tối đa: 5 ÷ 50 ºC.<br />
&#8211; Áp lực thử tối đa: 17,5 kgf/cm².<br />
&#8211; Đồng hồ ASAHI model WVM là đồng hồ mặt bích, mặt số làm bằng kính, khô, đa tia, truyền động từ tính. Các bộ phận đo hoạt động trong môi trường chân không, cách ly hoàn toàn với dòng nước nên việc kẹt bánh răng, đổi màu mặt số, đọng nước trong buồng đo và trên mặt số đồng hồ hoàn toàn không xảy ra.<br />
&#8211; Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 4064-1, 1993 ( <em>Tiêu chuẩn Việt Nam ĐLVN 17-1998</em> ) và tiêu chuẩn công nghiệp Thái Lan TIS 1021-2543 được thể hiện trên mặt đồng hồ.<br />
&#8211; Phụ tùng bên trong đồng hồ được chế tạo bằng kim loại chống ăn mòn, có vành chống từ để bảo vệ đồng hồ khỏi những tác động từ tính phá hoại từ bên ngoài.</p>
<p><a href="http://vandonghonuoc.net/wp-content/uploads/2019/05/Asahi-50-150.pdf">Catalogue đồng hồ nước Asahi 50-150</a></p>
]]></content:encoded>
					
					<wfw:commentRss>https://vattunuochanoi.com.vn/dong-ho-do-luu-luong-nuoc-asahi-dn150/feed/</wfw:commentRss>
			<slash:comments>0</slash:comments>
		
		
			</item>
	</channel>
</rss>
